I. Nguyên liệu gầy

I. 1  Đá tràng thạch và họ tràng thạch (Feldspar &Feldsparthoid)

Khu vực mỏ/mining fr.: Thừa thiên Huế/ TT Hue Province

Trước tình hình cạnh tranh gay gắt của ngành gốm sứ vật liệu xây dựng, các nhà máy đang đua nhau cắt giảm chi phí đầu vào là năng lượng và nguyên liệu. Điều này cũng chính là tiêu chí cho đơn vị chúng tôi. Sự chuyên môn hoá đang thật sự rất cần thiết trong việc sử dụng  và khai thác tài nguyên đúng mục đích trong ngành ceramic. Vì vậy khái niệm nguyên liệu gầy là các sản phẩm  rất đa dạng. Một trong các dòng sản phẩm này là các sản phẩm giàu Fieldspar, các loại đá họ Fieldspar, đá mạch ( Kiến trúc Aplít) và đá Pegmatite đã được nghiên cứu và đưa vào sử dụng phù hợp theo từng công nghệ nung và đặc thù của sản phẩm ceramic.

Với tiêu chí trên chúng sẽ đáp ứng cung cấp các loại sản phẩm nguyên liệu giàu fieldspar và họ fieldspar phù hợp  từ gạch ceramic xương đỏ ( red body); Xương bán trắng ( semi-red body); granite tiles and pocerlain wares ( sứ ).

I.1.1 Đá tràng thạch xay mịn - Mã số FX1

Mục đích sử dụng : Sử dụng trong gạch ceramic công nghệ nung nhanh một lần- không có mica và rất ít thạch anh tự do dể nghiền mịn. Đặc biệt là nhiệt độ kết khối rất thấp 1140 o C và độ ổn định cao.

  - Thành phần hoá và tính chất công nghệ.

 

 

 

PRODUCT CHARACTERISTICS

Feldspar & Feldsparthoid

 


FX1

FXA

FA2

               

 


 Prod. No.( Mã Nl)

 


CHEMICAL CONTENT,% ( Thành phần hoá)

 

 

 

              

 

 

 

Processing - Chế biến

Nghiền khô

 

 

 

 

 

Si02

 74.4

 75.5

 75.1

 

 

 

Al203

 12.8

 13.2

 10.1

 

 

 

Fe203

2.0 

 1.3

 0.6

 

 

 

Ti02

 

 

 

 

 

 

Ca0

 0.5

 0.4

 1.4

 

 

 

Mg0

0.4 

 0.3

 0.6

 

 

 

Na20

 2.93

 4.46

 3.22

 

 

 

K20

 5.03

2.68 

 4.32

 

 

 

L.O.I. (MKN)

 1.8

1.7 

 3.1

 

 

 

PARTICLE SIZE, %

 

 

 

 

 

 

Residue on sieve,%( Độ sót sàng)

4.5 

 4.8

 

 

 


>2,00 mm

 

 

 

 

 

1.5 - 2 mm

10

 

 

 

 

 

1- 1.5 mm

30

 

 

 

 

 

0.5 -1 mm

45

 

 

 

 

 

0.2 - 0.5 mm

15 

 

 

 

 

 

WHITENESS, % Độ trắng

 

 

 

 

 

 

1180oC/td>

 

 

 

 

 

 

LINEAR SHRINKAGE,%-Độ co nung

 

 

 

 

 

 

1140oC/td>

 10.6

 12.7

 

 

 

 

1150oC/td>

 11.25

 

 

 

 

1160oC/td>

 

 

 

 

 

 

WATER ABSORBTION, %  Hút nước

 

 

 

 

 

 

1140C

1.6 

 0

 

 

 

 

1150oC/td>

 0.27

 

 

 

 

 

1160oC/td>

 

 

 

 

 

STRENGTH OF BENDING, kg/cm2>  Cường độ

 >500

 

 

 

 

 

ORGANIC SUBSTANCES, %

 

 

 

 

 

 

HUMIDITY, % -Độ ẩm

 <= 2

 

 

 

 

 

APPLICATION -Ứng dụng

 

 

 

 

 

 

FLOOR TILE

 OK

 

 

 

 

 

WALL TILE

 OK

 

 

 

 

 

GRANITOGRESS

 

 

 

 

 

 

GLAZES

 

 

 

 

 

 

ANGOBES

 

 

 

 

 

 

I.2  Thạch anh-Glassy Quartz

Glassy Quartz- Snow White Quartz

Khu vực mỏ/mining fr.: Thừa thiên Huế/ TT Hue Province

Thạch anh trắng - dạng cục độ trắng trên 95%, hàm lượng Si02 trên 99,8 %. Một dạng silica Có cấu trúc vô định hình dể nung chảy hơn nhiều so với silica có nguồn gốc là tinh thể cát ( sand). Sử dụng trong ngành sản suất Pha lê cao cấp và frit.

 

  1.1 Đất sét dẻo/ Clay, China clay

Khu vực mỏ/mining fr.: Thua thie Hue- Quang tri Province

 - Thành phần hoá 

STT DATE MA MAU MA Ten da             SiO2 H2O Al2O3 Fe2O3 FeO MnO MgO CaO Na2O K2O TiO2 MKN Noico Ghichu

29/01/2007

29/01/2007

SXT

SXD

SET

 

Set deo -( China clay)

--

76.8

 

64.1

 

 

 

12.6

 

17.2

1.3

 

2.2

0.4

 

0.5

0.3

 

0.8

0.69

 

0.84

1.48

 

0.78


5.6

11

TT H

TTH


 

 

Cơ lý sét dẻo ceramic TT huế

Tìm kiếm và khảo sát mỏ nguyên liệu đất sét, mỏ cát silsica, cát bãi bồi VLXD, đá khoáng phụ gia và đá granít trên địa bàn tỉnh TT-Huế, Quảng trị và Quảng Bình.